Nghĩa của từ "a fat kitchen makes a lean will" trong tiếng Việt

"a fat kitchen makes a lean will" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a fat kitchen makes a lean will

US /ə fæt ˈkɪtʃ.ən meɪks ə liːn wɪl/
UK /ə fæt ˈkɪtʃ.ən meɪks ə liːn wɪl/
"a fat kitchen makes a lean will" picture

Thành ngữ

ăn uống xa hoa thì gia tài chẳng còn bao nhiêu

spending too much money on food and luxury leads to poverty and a small inheritance

Ví dụ:
•
They dine out every night, but they should remember that a fat kitchen makes a lean will.
Họ đi ăn tiệm mỗi tối, nhưng họ nên nhớ rằng ăn uống xa hoa thì gia tài chẳng còn bao nhiêu.
•
He spent his fortune on banquets, proving that a fat kitchen makes a lean will.
Anh ta đã tiêu tán tài sản vào những bữa tiệc, minh chứng cho câu ăn uống xa hoa thì gia tài chẳng còn bao nhiêu.